English-Vietnamese Dictionary
◊ TICKER
◊ticker /'tikз/
▫ danh từ
▪ (thông tục) máy điện báo
▪ (thông tục) đồng hồ
▪ người đánh dấu kiểm
▪ (đùa cợt) trái tim
 tic  tick  ticker  ticker  ticker-tape 
English Dictionary
◊ TICKER
ticker
n 1: the hollow muscular organ whose rhythmic contractions pump
blood through the body; "he stood still, his heart
thumping wildly" [syn: {heart}, {pump}]
2: a small portable timepiece [syn: {watch}]
3: automatically prints stock quotations on a paper tape [syn:
{stock ticker}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN PICKER?
◊picker
máy sàng, thợ chọn mẫu, thợ nhặt đá
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PICKLER?
◊pickler
▫ ngoại động từ
▪ sơ chế (da)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN KNICKER?
◊der Knicker
▪ {niggard} người hà tiện, người keo kiệt
 ticken  ticken  tidenhub  tief  tief