English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN STICKIT?
◊stickit /'stikit/
▫ tính từ
▪ (Ê▪ cốt) stickit minister người tốt nghiệp không được bổ nhiệm chức mục sư
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN THICKET?
thicket
n : a dense growth of bushes [syn: {brush}, {brushwood}, {coppice},
{copse}]
English Computing Dictionary
◊ TICKIT
TickIT
A software industry quality assessment scheme.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TICKET?
◊ticket
▫ danh từ giống đực
▪ vé, phiếu
◦ Ticket d'autobus vé xe buýt
◦ Ticket de rationnement phiếu phân phối (thực phẩm...)
▪ (thông tục) tờ một nghìn frăng cũ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN STICKIG?
◊stickig
▪ {airless} không có không khí, thiếu không khí, lặng gió
▪ {close} đóng kín, chật, chật chội, kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn chế, cấm
▪ gay go, ngang nhau, ngang sức, ẩn, ngắn
▪ {musty} mốc, có mùi mốc
▪ {smothery} làm ngột ngạt, làm ngạt thở
▪ {sticky} dính, sánh, bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn, hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm
▪ {stuffy} nghẹt, tắc, hay giận, hay dỗi, hẹp hòi, buồn tẻ, chán ngắt, bảo thủ, cổ lỗ sĩ
▪ {suffocating} nghẹt thở
▪ {suffocative} làm nghẹ thở
◦ heiß und stickig {hot as well as stuffy}
 ticken  ticken  tidenhub  tief  tief