English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIFF?
◊tiff /tif/
▫ danh từ
▪ (thông tục) sự bất hoà, sự xích mích
◦ to have a tiff xích mích
▫ nội động từ
▪ phật ý, không bằng lòng
▫ danh từ
▪ ngụm, hớp (nước, rượu...)
▫ ngoại động từ
▪ uống từng hớp, nhắp
▫ nội động từ
▪ (Anh▪ Ân) ăn trưa
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIFF?
tiff
n : petty quarrel [syn: {bicker}, {bickering}, {spat}, {squabble},
{fuss}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIFF?
TIFF
{Tagged Image File Format}
French-Vietnamese Dictionary
◊ TIF
◊tif
▫ danh từ giống đực (thường) số nhiều
▪ (thông tục) tóc
◦ Couper les tifs cắt tóc
 tiers  tiers-point  tif  tiffe  tige 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIEF?
◊tief
▪ {bass} trầm, nam trầm
▪ {deep} sâu, khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm, sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm, ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào, sẫm, thẫm, thắm, vô cùng, hết sức, say, nặng, dày đặc ..., khôn ngoan
▪ láu, ranh mãnh, muộn, khuya, nhiều
▪ {deeply}
▪ {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ
▪ {lowly} hèn mọn, khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng
▪ {profound} thăm thẳm, uyên thâm, thâm thuý, rạp xuống, sát đất, hoàn toàn
◦ tief (Ton) {grave}
◦ tief (Farbe) {saturate}
◦ tief (Schlaf) {dead}