English-Vietnamese Dictionary
◊ TIFF
◊tiff /tif/
▫ danh từ
▪ (thông tục) sự bất hoà, sự xích mích
◦ to have a tiff xích mích
▫ nội động từ
▪ phật ý, không bằng lòng
▫ danh từ
▪ ngụm, hớp (nước, rượu...)
▫ ngoại động từ
▪ uống từng hớp, nhắp
▫ nội động từ
▪ (Anh▪ Ân) ăn trưa
English Dictionary
◊ TIFF
tiff
n : petty quarrel [syn: {bicker}, {bickering}, {spat}, {squabble},
{fuss}]
English Computing Dictionary
◊ TIFF
TIFF
{Tagged Image File Format}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIF?
◊tif
▫ danh từ giống đực (thường) số nhiều
▪ (thông tục) tóc
◦ Couper les tifs cắt tóc
 tiers  tiers-point  tif  tiffe  tige 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN RIFF?
◊das Riff
▪ {ledge} gờ, rìa, đá ngầm, mạch quặng
▪ {reef} vỉa quặng vàng, mép buồm
▪ {ridge} chóp, chỏm, ngọn, đỉnh, nóc, sống, dây, lằn gợn, luống, tiền
▪ {shelf} giá sách, ngăn sách, cái xích đông, bãi cạn, thềm lục địa