English-Vietnamese Dictionary
◊ TIFFIN
◊tiffin /'tifin/
▫ danh từ
▪ (Anh▪ Ân) bữa ăn trưa
▫ nội động từ
▪ (Anh▪ Ân) ăn trưa
 tiff  tiffany  tiffin  tig  tige 
English Dictionary
◊ TIFFIN
tiffin
n : a midday meal [syn: {lunch}, {luncheon}, {dejeuner}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BIFFIN?
◊biffin
▫ danh từ giống đực
▪ (thông tục) người nhặt giẻ rách
▪ (thông tục) lính bộ binh
 tiers-point  tif  tiffe  tige  tigelle