English-Vietnamese Dictionary
◊ TIGE
◊tige
▫ danh từ
▪ (kiến trúc) thân cột
▪ (thực vật) thân (cây)
 tiffin  tig  tige  tiger  tiger-cat 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIDE?
tide
n 1: the periodic rise and fall of the sea level under the
gravitational pull of the moon
2: something that may increase or decrease (like the tides of
the sea); "a rising tide of popular interest"
3: there are usually two high and two low tides each day [syn:
{lunar time period}]
v 1: rise in waves [syn: {surge}] [ant: {ebb}]
2: cause to float with the tide
3: be carried with the tide
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIME?
◊time
▫time
thời gian
French-Vietnamese Dictionary
◊ TIGE
◊tige
▫ danh từ giống cái
▪ thân
◦ Tige du cocotier thân cây dừa
◦ Tige d'une colonne thân cột
▪ ống
◦ Tige de plume ống lông chim
◦ Tige de botte ống giàu ủng
▪ que, cọc
◦ Une tige de fer một que sắt
◦ Tige de selle cọc yên (xe đạp)
▪ (nghĩa bóng, từ cũ, nghĩa cũ) tổ tiên, thủy tổ
◦ Il était la tige d'une nombreuse famille ông ấy là thủy tổ một dòng học đông
◦ les vieilles tiges (thân mật) những phi công đầu tiên
 tif  tiffe  tige  tigelle  tigette 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TAGE?
◊bei Tage
▪ {by day; in the daytime}
◦ über Tage {overground}
◦ über Tage (Bergbau) {in the open}
◦ unter Tage {below ground; underground}
◦ einige Tage {a couple of days}
◦ dieser Tage {one of these days}
◦ vierzehn Tage {fortnight}
◦ zwei Tage lang {for two days}
◦ drei ganze Tage {three whole days}
◦ drei Tage vorher {three days earlier}
◦ alle vierzehn Tage {fortnightly}
◦ unter Tage arbeiten {to work underground}
◦ Seine Tage sind gezählt. {His days are numbered.}
◦ es ist vierzehn Tage her {it is a fortnight since}
◦ vier Tage hintereinander {four days running}
◦ sie hat bessere Tage erlebt {she has known better days}
◦ Er ist ein paar Tage verreist. {He is gone for a few days.}