English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRIGON?
◊trigon
▫ danh từ
▪ hình tam giác
▪ vị trí của hai hành tinh cách nhau 120 độ
▪ đàn hac▪ pơ cổ xưa hình tam giác
English Dictionary
◊ TIGON
tigon
n : offspring of a male tiger and a female lion [syn: {tiglon}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIGON?
◊digon
▫ danh từ giống đực
▪ cái xăm cá