English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIGE?
◊tige
▫ danh từ
▪ (kiến trúc) thân cột
▪ (thực vật) thân (cây)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIGER?
tiger
n 1: a fierce or audacious person; "he's a tiger on the tennis
court"; "it aroused the tiger in me"
2: large feline of forests in most of Asia having a tawny coat
with black stripes; endangered [syn: {Panthera tigris}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TIGRE
◊tigre
▫{{con cọp}}
▫ danh từ giống đực
▪ hổ, cọp, hùm
▪ người tàn bạo, người độc ác
◦ jaloux comme un tigre ghen tuông ghê gớm
◦ tigre du poirier rệp đốm nâu hại lê
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIGER?
◊der Tiger (Zoologie)
▪ {tiger} hổ, cọp, người hay nạt nộ, kẻ hùng hổ, người tàn bạo hung ác