English-Vietnamese Dictionary
◊ TIL
◊til
▫ danh từ
▪ (thực vật) vừng, mè
 tigrish  tike  til  tilbury  tilde 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TAIL?
tail
adj : (aeronautical) pertaining to the tail section of a plane
[syn: {tail(a)}]
n 1: the posterior part of the body of a vertebrate especially
when elongated and extending beyond the trunk or main
part of the body
2: the time of the last part of something; "the fag end of this
crisis-ridden century"; "the tail of the storm" [syn: {fag
end}, {tail end}]
3: any projection that resembles the tail of an animal [syn: {tail
end}]
4: the fleshy part of the human body that you sit on [syn: {buttocks},
{arse}, {butt}, {backside}, {bum}, {buns}, {can}, {fundament},
{hindquarters}, {hind end}, {keister}, {posterior}, {prat},
{rear}, {rear end}, {rump}, {stern}, {seat}, {tail end},
{tooshie}, {tush}, {bottom}, {behind}, {derriere}, {fanny},
{ass}]
5: a detective employed to follow someone and report their
movements [syn: {shadow}]
6: the reverse side that does not bear the representation of a
person's head
7: the rear part of an aircraft [syn: {tail assembly}, {empennage}]
8: the rear part of a ship [syn: {stern}, {after part}, {quarter},
{poop}]
v 1: go after with the intent to catch [syn: {chase}, {chase
after}, {trail}, {tag}, {dog}, {go after}, {track}]
2: remove or shorten the tail of an animal [syn: {dock}, {bob}]
3: remove the stalk of fruits or berries
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN ITIL?
ITIL
{Information Technology Infrastructure Library}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TILT?
◊tilt
▫ danh từ giống đực
▪ (Faire tilt) (thân mật) bỗng nhiên hiểu, bột hứng
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN STIL?
◊der Stil
▪ {diction} cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ, cách phát âm
▪ {language} tiếng, ngôn ngữ, lời nói, cách diễn đạt, cách ăn nói
▪ {manner} cách, lối, kiểu, in, thói, dáng, vẻ, bộ dạng, thái độ, cử chỉ, cách xử sự, cách cư xử, phong tục, tập quán, bút pháp, loại, hạng
▪ {pen} bút lông chim, bút, ngòi bút, nghề cầm bút, nghề viết văn, văn phong, nhà văn, tác giả, chỗ quây, bâi rào kín, trại đồn điền, của penitentiary, con thiên nga cái
▪ {strain} sự căng, sự căng thẳng, trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, sức căng, giọng, điệu nói, số nhiều) giai điệu, nhạc điệu, đoạn nhạc, khúc nhạc, số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng
▪ dòng dõi, giống
▪ {style} cột đồng hồ mặt trời, vòi nhuỵ, phong cách, thời trang, mốt, danh hiệu, tước hiệu, lịch, điều đặc sắc, điểm xuất sắc, bút trâm, bút mực, bút chì, kim
▪ {tone} âm, sức khoẻ, trương lực, sắc, phong thái
▪ {writing} sự viết, sự viết tay, sự viết lách, kiểu viết, lối viết, chữ viết, bản viết tay, bản ghi chép, tài liệu, tác phẩm, sách, bài báo, nghề viết sách, nghiệp bút nghiên, thuật viết, thuật sáng tác
◦ der Stil (Malerei) {brush}
◦ der knappe Stil {close style}
◦ der reiche Stil {ornate style}
◦ der gotische Stil (Architektur) {Gothic}
◦ der romanische Stil (Architektur) {Norman style}
◦ der schwülstige Stil {bombast; inflated style}
◦ der gekünstelte Stil {forced style}
◦ der griechische Stil {Graecism}
◦ der normannische Stil (Architektur) {Norman style}
◦ die Holprigkeit im Stil {crabbedness}
◦ in romantischem Stil schreiben {to romanticize}