English-Vietnamese Dictionary
◊ TILE
◊tile /tail/
▫ danh từ
▪ ngói (để lợp nhà)
▪ đá lát; ca rôi, gạch vuông
▪ (thân mật) mũ chóp cao
!to have a tile loose
▪ (xem) loose
!on the tiles
▪ (nghĩa bóng) đang trác táng
▫ ngoại động từ
▪ lợp ngói
▪ lát đá; lát gạch vuông
◦ tiled floor sàn lát gạch vuông
▪ bắt phải giữ bí mật
 tilde  tilde  tile  tiler  tilery 
English Dictionary
◊ TILE
tile
n 1: a flat thin rectangular slab (as of fired clay or rubber or
linoleum) used to cover surfaces of buildings
2: a thin flat slab of fired clay used for roofing [syn: {roofing
tile}]
v : cover with tiles, of surfaces in a dwelling; "tile the wall
and the floor of the bathroom"
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FILE?
◊file
▫file
▪ Tệp tin, tập tin.
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN PILE?
◊pile
đống, cột, cọc, trụ (đóng vào đất đá), bãi thải
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FILE?
file
An element of data storage in a {file system}.
The history of computing is rich in varied kinds of files and
{file systems}, whether ornate (e.g., {Macintosh file system}
for a well-known case) or deficient (e.g., many simple
pre-1980s file systems don't allow {directories}).
However, the prototypical file has these characteristics:
▫ It is a single sequence of bytes (but consider {Macintosh}
{resource forks}).
▫ It has a finite length, unlike, e.g. a {Unix} {device}.
▫ It is stored in a {non-volatile storage} medium (but see
{ramdrive}).
▫ It exists (nominally) in a {directory}.
▫ It has a name that it can be referred to by in file
operations, possibly in combination with its {path}.
Additionally, a file system may associate other information
with a file, such as {permission} bits or other {file
attributes}; timestamps for file creation, last revision, and
last access; revision numbers (a` la VMS), and other kinds of
{magic}.
(1997-04-08)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AILE?
◊aile
▫ danh từ giống cái
▪ cánh
◦ Ailes d'oiseau cánh chim
◦ Ailes d'insecte cánh sâu bọ
◦ Battement d'aile cú vỗ cánh của chim
◦ Ailes déployées cánh giương ra
◦ Ailes d'un aéroplane cánh máy bay
▪ cánh, chái
◦ Aile gauche d'une armée cánh trái của một đạo quân
◦ Aile gauche d'un bâtiment chái bên trái của ngôi nhà
◦ L'aile droite d'un parti politique cánh hữu của một chính đảng
▪ sự che chở
◦ Sous l'aile de la mère dưới sự che chở của mẹ
# đồng âm
◦Ale, elle
▪ ailes du nez vành mũi
◦ avoir du plomb dans l'aile xem plomb
◦ battre de l'aile; ne battre plus que d'une aile chuệch choạc; suy sụp
◦ rogner les ailes à quelqu'un xem rogner
◦ voler de ses propres ailes tự lực cánh sinh
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EILE?
◊die Eile
▪ {abruptness} sự bất ngờ, sự đột ngột, sự vội vã, tính cộc lốc, tính lấc cấc, sự thô lỗ, thế dốc đứng, sự hiểm trở, sự gian nan, sự trúc trắc, sự rời rạc
▪ {despatch} sự gửi đi, sự sai phái đi, sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời, sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp, sự khẩn trương, sự nhanh gọn, bản thông điệp
▪ bản thông báo, hãng vận tải hàng hoá
▪ {dispatch}
▪ {haste} sự vội vàng, sự gấp rút, sự hấp tấp
▪ {hurry} sự hối hả, sự sốt ruột
▪ {rush} cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên, sự cuốn đi, sự đổ xô vào, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng, cuộc tấn công ồ ạt, sự phối hợp dắt bóng lao lên tấn công, vội gấp, cấp bách
▪ {speed} sự mau lẹ, tốc độ, tốc lực, sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng
◦ in Eile {with dispatch}
◦ in Eile sein {to be in a hurry; to be in a rush}
◦ in aller Eile {in a great hurry}
◦ in größter Eile {in a deuced hurry}
◦ in rasender Eile {at full tear}
◦ die überstürzte Eile {hurry-scurry}
◦ es hat keine Eile {there is no hurry; there is plenty of time}
◦ nur keine solche Eile {don't be in such a hurry}
◦ nicht die geringste Eile {not the slightest hurry}