German-Vietnamese Dictionary
◊ TILGEN
◊tilgen
▪ {to amortize} truyền lại, để lại, trả dần, hoàn dần, trừ dần
▪ {to cancel} bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ, đóng dấu xoá bỏ, thanh toán, trả hết, khử
▪ {to compound} pha, trộn, hoà lẫn, ghép thành từ ghép, dàn xếp, điều đình
▪ {to delete} gạch đi, xoá đi, bỏ đi
▪ {to discharge} dỡ, dỡ hàng, nổ, phóng, bắn, đuổi ra, thải hồi, tha, thả, cho ra, cho về, giải tán, giải ngũ, tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra, làm xong, hoàn thành, làm phai, tẩy, phục quyền
▪ tháo điện
▪ {to efface} xoá, làm lu mờ, át, trội hơn
▪ {to eliminate} loại ra, loại trừ, bài tiết, lờ đi, rút ra
▪ {to extinguish} dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt, làm cứng họng, tiêu diệt, phá huỷ
▪ {to liquidate} thanh lý, thanh toán nợ, thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh
▪ {to obliterate} xoá sạch, phá sạch, làm tiêu ma
▪ {to redeem} mua lại, chuộc lại, chuộc lỗi, bù lại, thực hiện, giữ trọn, cứu nguy, cứu thoát, cứu khỏi vòng tội lỗi
▪ {to repay (repaid,repaid)} trả lại, đáp lại, hoàn lại, báo đáp, đền đáp, đèn ơn, báo ứng, quả báo
◦ tilgen (Jura) {to merge}
◦ tilgen (Schuld) {to sink (sank,sunk)}