English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TAIL-END?
◊tail-end /'teil'end/
▫ danh từ
▪ đuôi, đoạn cuối (đám rước, bài nói...)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TAIL END?
tail end
n 1: the time of the last part of something; "the fag end of this
crisis-ridden century"; "the tail of the storm" [syn: {fag
end}, {tail}]
2: any projection that resembles the tail of an animal [syn: {tail}]
3: the fleshy part of the human body that you sit on [syn: {buttocks},
{arse}, {butt}, {backside}, {bum}, {buns}, {can}, {fundament},
{hindquarters}, {hind end}, {keister}, {posterior}, {prat},
{rear}, {rear end}, {rump}, {stern}, {seat}, {tail}, {tooshie},
{tush}, {bottom}, {behind}, {derriere}, {fanny}, {ass}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ TILGEND
◊tilgend
▪ {extinctive} để dập tắt, để làm tan vỡ, để làm mất đi, để làm tuyệt giống, để thanh toán, để tiêu diệt, để tiêu huỷ