English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TILING?
◊tiling /'tailiŋ/
▫ danh từ
▪ sự lợp ngói
▪ ngói
▪ mái ngói
▪ sự lát đá; sự lát gạch vuông
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TILING?
tiling
n : the application of tiles to cover a surface
German-Vietnamese Dictionary
◊ TILGUNG
◊die Tilgung
▪ {amortization} sự truyền lại, sự để lại, sự trả dần, sự trừ dần
▪ {cancellation} sự bỏ, sự huỷ bỏ, sự xoá bỏ, sự bãi bỏ, dấu xoá bỏ, sự khử, sự ước lược
▪ {clearance} sự dọn quang, sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến, khoảng hở, khoảng trống, độ hở, độ trống, phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc, sự chuyển
▪ {deletion} sự gạch đi, sự xoá đi, sự bỏ đi
▪ {effacement} sự xoá, sự làm lu mờ, sự át, sự tự cho mình là không quan trọng, sự nép mình, sự lánh )
▪ {expunction} đoạn bỏ
▪ {extinction} sự dập tắt, sự làm tan vỡ, sự làm mất đi, sự làm tuyệt giống, sự thanh toán, sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ
▪ {extinguishment} sự làm tiêu tan, sự làm tắt, sự làm cho cứng họng, sự phá huỷ
▪ {liquidation} sự đóng cửa, sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh, sự bán chạy, sự bán tống, sự trừ khử, sự tiểu trừ, sự thủ tiêu
▪ {obliteration} sự tẩy, sự gạch, sự xoá sạch, sự phá sạch, sự làm tiêu ma
▪ {redemption} sự mua lại, sự chuộc lại, sự trả hết, sự chuộc, sự bỏ tiền ra chuộc, sự thực hiện, sự giữ trọn, sự chuộc tội cho loài người, sự cứu thế
▪ {repayment} sự trả lại, sự báo đáp, sự đền đáp
◦ die Tilgung (Kommerz) {redemption}