English-Vietnamese Dictionary
◊ TILL
◊till /til/
▫ danh từ
▪ ngăn kéo để tiền
!to be caught with one's hand in the till
▪ bị bắt quả tang
▫ danh từ
▪ (địa lý,địa chất) sét tảng lăn
▫ ngoại động từ
▪ trồng trọt, cày cấy; cày bừa
▫ giới từ
▪ đến, tới
◦ till now đến bây giờ, đến nay
◦ till then đến lúc ấy
▫ liên từ
▪ cho đến khi
◦ wait till I come chờ cho đến khi tôi tới
▪ trước khi
◦ don't get down till the train has stopped đừng xuống trước khi xe lửa đỗ hẳn
English Dictionary
◊ TILL
till
n 1: unstratified soil deposited by a glacier; consists of sand
and clay and gravel and boulders mixed together [syn: {boulder
clay}]
2: a treasury for government funds [syn: {public treasury}, {trough}]
3: a box for holding cash [syn: {cashbox}, {money box}]
v : work the soil
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FILL?
◊fill
▫fill
Điền
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN FILL?
◊fill
sự chèn lấp
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN MILL?
◊mill
▪ máy nghiền // nghiền
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN MILL?
mill
{Arithmetic and Logic Unit}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BILL?
◊bill
▫ danh từ giống đực
▪ dự luật (ở quốc hội Anh)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DILL?
◊der Dill (Botanik)
▪ {dill} cây thì là