English-Vietnamese Dictionary
◊ TILLAGE
◊tillage /'tilidЗ/
▫ danh từ
▪ việc cày cấy trồng trọt
▪ đất trồng trọt
English Dictionary
◊ TILLAGE
tillage
n 1: land that is worked by plowing and sowing and raising crops
[syn: {cultivated land}, {tilled land}, {tilth}]
2: the cultivation of soil for raising crops
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN SULLAGE?
◊sullage
◊ ['sΔlidʒ]
∆ danh từ
▪ nước rác, nước thải sinh hoạt (nước tắm, giặt, rửa ... trừ nước phân tiểu)
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN SILAGE?
Silage
Synchronous DSP specification language.
["Silage Reference Manual, Draft 1.0", D.R. Genin &
P.N. Hilfinger, Silvar-Lisco, Leuven 1989].
French-Vietnamese Dictionary
◊ TILLAGE
◊tillage
▫ danh từ giống đực
▪ như teillage
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EINLAGE?
◊die Einlage
▪ {deposit} vật gửi, tiền gửi, tiền ký quỹ, tiền đặc cọc, chất lắng, vật lắng, khoáng sản, mỏ
▪ {filling} sự đổ đầy, sự tràn đầy, sự bơm, sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn, sự bổ nhiệm, sự choán, sự chiếm hết, món thịt nhồi
▪ {garnish} garnishing, nét hoa mỹ
▪ {inset} trang rời, bản đồ lồng, cái may ghép, sự may ghép, sự dát, sự chảy vào
▪ {leaf} lá cây, lá, tờ, tấm đôi
◦ die Einlage (Spiel) {stake}
◦ die Einlage (Schuh) {support}
◦ die Einlage (Brief) {enclosure; the enclosed}
◦ die Einlage (Theater) {interlude}
◦ die Einlage (Zwischenfutter) {padding; stiffening}