English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FILLE?
◊fille /'filз/
▫ danh từ
▪ con gái
▪ cô gái
▪ bà cô
▪ gái điếm
!fille de chambre
▪ cô hầu phòng
!file de joie
▪ gái điếm
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN FILLE?
fille
n : a young woman; "a young lady of 18" [syn: {girl}, {miss}, {missy},
{young lady}, {young woman}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TILDE?
◊tilde
▫tilde
dấu ngã
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TILDE?
tilde
"~" {ASCII} character 126.
Common names are: {ITU-T}: tilde; squiggle; {twiddle}; not.
Rare: approx; wiggle; {swung dash}; enyay; {INTERCAL}: sqiggle
(sic).
Used as {C}'s prefix {bitwise negation} {operator}; and in
{Unix} {csh}, {GNU Emacs}, and elsewhere, to stand for the
current user's {home directory}, or, when prefixed to a {login
name}, for the given user's home directory.
The "swung dash" or "approximation" sign is not quite the same
as {tilde} in typeset material but the ASCII tilde serves for
both (compare {angle brackets}).
[Has anyone else heard this called "tidal" (as in wave)?]
(1996-10-18)
French-Vietnamese Dictionary
◊ TILLE
◊tille
▫ danh từ giống cái
▪ như teille
▪ (hàng hải) khoang đầu thuyền
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PILLE?
◊die Pille
▪ {pellet} viên vê nhỏ, đạn bắn chim, đạn súng hơi, viên thuốc tròn, cục tròn nổi
▪ {pill} viên thuốc, điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục, quả bóng đá, quả bóng quần vợt, đạn đại bác, trò chơi bi▪ a, thuốc chống thụ thai
◦ die große Pille (Medizin) {bolus}
◦ die Pille nehmen {to be on the pill}
◦ die kleine Pille {pilule}
◦ die kleine Pille (Pharmazie) {pearl}
◦ die bittere Pille {bitter}