English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TILLER?
◊tiller /'tilз/
▫ danh từ
▪ người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân
◦ land to the tiller hãy trả ruộng đất cho dân cày; người cày có ruộng
▪ (nông nghiệp) máy xới
▫ danh từ
▪ tay bánh lái (tàu, thuyền...)
▪ (thực vật học) chồi, tược; chồi rễ
▫ nội động từ
▪ đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TILLED?
tilled
adj : turned or stirred by plowing or harrowing or hoeing; "tilled
land ready for seed"
French-Vietnamese Dictionary
◊ TILLEUL
◊tilleul
▫{{tilleul}}
▫ danh từ giống đực
▪ (thực vật học) cây đoạn
◦ Une allée de tilleuls một đường đi trồng cây đoạn hai bên
▪ gò (cây) đoạn
◦ Une table de tilleul mộ cái bàn bằng gỗ đoạn
 tille  tiller  tilleul  tilleur  tilt