English-Vietnamese Dictionary
◊ TILLING
◊tilling /'tiliŋ/
▫ danh từ
▪ việc cày bừa, việc làm đất
!the tilling shows the tiller
▪ xem thực hành mới biết dở hay
English Dictionary
◊ TILLING
tilling
n : cultivation of the land in order to raise crops
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN BILLING?
◊billing
▫billing
gửi hóa đơn
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN CHILLING?
◊chilling
sự làm nguội, sự làm mát
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN DRILLING?
◊drilling
▪sự khoan
◦deep ~ sự hoan sâu
dry ~ sự khoan khô
electric ~ sự khoan điện
hydraulic ~ sự khoan thủy lực
well ~ sự khoan giếng
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN POLLING?
polling
See {poll}.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN SHILLING?
◊shilling
▫ danh từ giống đực
▪ đồng silinh (tiền Anh)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BILLIG?
◊billig
▪ {brassy} giống đồng thau, làm bằng đồng thau, lanh lảnh, vô liêm sỉ, trơ tráo, hỗn xược
▪ {catchpenny} loè loẹt, cốt chỉ bán lấy tiền
▪ {cheap} rẻ, rẻ tiền, đi tàu xe hạng ít tiền, ít giá trị, xấu, hời hợt không thành thật, rẻ mạt, hạ, hạ giá
▪ {economical} tiết kiệm, kinh tế
▪ {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng
▪ có vẻ xuôi tai, khéo, vàng hoe, trắng, trong sạch, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch
▪ {inexpensive} không đắt
▪ {picayune} tầm thường, hèn hạ, đáng khinh
▪ {poor} nghèo, bần cùng, tồi, kém, yếu, thô thiển, đáng thương, tội nghiệp, không đáng kể, hèn nhát
▪ {reasonable} có lý, biết lẽ phải, biết điều, vừa phải, phải chăng, có lý trí, biết suy luận, biết suy nghĩ
▪ {tawdry} hào nhoáng
◦ billig (Kleidung) {reach-me-down}
◦ mehr als billig {more than reason}
◦ recht und billig {right and proper}
◦ es ist gut und billig {it is both good and cheap}
◦ das ist nur recht und billig {that's only fair}