English-Vietnamese Dictionary
◊ TILT
◊tilt /tilt/
▫ danh từ
▪ độ nghiêng; trạng thái nghiêng
▪ sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền)
▪ búa đòn ((cũng) tilt▪ hammer)
!full tilt
▪ rất mau, hết tốc lực
◦ to run (come) full tilt against lao tới, xông tới
▫ nội động từ
▪ nghiêng đi
◦ the barrel tilted cái thùng nghiêng đi
▪ (hàng hải) tròng trành, nghiêng
◦ the ship tilts on the waves chiếc tàu tròng trành trên sóng
▪ đấu thương
▪ (nghĩa bóng) tranh luận, tranh cãi
▫ ngoại động từ
▪ làm nghiêng, làm chúi xuống
▪ lật đổ, lật nghiêng (một chiếc xe)
▪ (kỹ thuật) rèn bằng búa đòn, đập bằng búa đòn
!to tilt at
▪ đâm ngọn thương vào, chĩa ngọn thương vào
▪ (nghĩa bóng) công kích
!to tilk back
▪ lật ra sau, lật lên
!to tilt over
▪ làm cho nghiêng; lật đổ; ngã nhào
!to tilt up
▪ lật đứng lên, dựng đứng, dựng ngược
!to tilt at windmills
▪ (xem) windmill
▫ danh từ
▪ mui che, bạt
▫ ngoại động từ
▪ che mui, phủ bạt
English Dictionary
◊ TILT
tilt
n 1: a combat between two mounted knights tilting against each
other with blunted lances [syn: {joust}]
2: a dispute where there is strong disagreement; "they were
involved in a violent argument" [syn: {controversy}, {contention},
{contestation}, {argument}, {arguing}]
3: a slight but noticeable partiality; "the court's tilt toward
conservative rulings"
4: the property possessed by a line or surface that departs
from the vertical; "the tower had a pronounced tilt"; "the
ship developed a list to starboard"; "he walked with a
heavy inclination to the right" [syn: {list}, {inclination},
{lean}, {leaning}]
5: pitching dangerously to one side [syn: {rock}, {careen}, {sway}]
v 1: to incline or bend from a vertical position: "She leaned
over the banister." [syn: {lean}, {tip}, {slant}, {angle}]
2: heel over [syn: {cant}, {cant over}, {slant}, {pitch}]
3: move sideways or in an unsteady way, as of a ship or a
vehicle out of control [syn: {careen}, {sway}, {wobble}, {shift}]
4: charge with a tilt, as in a a joust
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TINT?
◊tint
▫tint
tô màu
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN SILT?
◊silt
▪ bùn đọng
◦ Earth particles finer than sand carried and deposited by water Những hạt đất nhỏ hơn cát bị nước quấn đi và đọng cặn lại
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TINT?
TINT
Interpreted version of {JOVIAL}.
[Sammet 1969, p. 528].
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾT?
◊tiết
▫ noun
▪ section period time, season
▫ verb
▪ to secrete, to emit
French-Vietnamese Dictionary
◊ TILT
◊tilt
▫ danh từ giống đực
▪ (Faire tilt) (thân mật) bỗng nhiên hiểu, bột hứng
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾT?
◊tiết
▪ sang (d'animal).
◦ Tiết lợn sang de porc ;
◦ Tiết gà sang de poulet
▪ période climatique ; repère climatique
◦ Bốn mùa tám tiết trong năm les quatre saisons et les huit périodes climatiques d'une année ;
◦ Hai mươi bốn tiết trong năm les vingt quatre repères climatiques de l'année.
▪ temps
◦ Tiết trời ấm áp temps tiède.
▪ section (d' un livre)
◦ Chương chia làm ba tiết chapitre divisé en trois sections.
▪ (mus.) phrase
▪ heure (de classe)
▪ vertu ; fidélité ; loyauté
◦ Giữ tiết với chồng garder sa fidélité envers son mari décédé (sans se remarier).
▪ exhaler
◦ Hoa tiết mùi thơm fleur qui exhale du parfum.
▪ sécréter
◦ Gan tiết mật le foie sécrète la bile
◦ Tiết nước bọt sécréter de la salive
◦ chất tiết secreta ; sécrétions.
◦ Cơ_quan tiết organe sécréteur ;
◦ Rối_loạn tiết troubles sécrétoires.
◦ Món tiết xào gogue
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EILT?
◊eilt (auf Briefen)
▪ {immediate} trực tiếp, lập tức, tức thì, ngay, trước mắt, gần gũi, gần nhất, sát cạnh
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾT?
◊tiết
▪ [season] Jahreszeit, Saison
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾT?
◊tiết
▪ урок;
▪ час;
▪ пора;
▪ кровяной;
▪ секрет II;
▪ секреция;
▪ параграф;
▪ отдел;
▪ графа
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾT?
◊tiết
▪ d. Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn Tiết gà ; Tiết lợn. Ngb. Cảm xúc mạnh vì tức giận Nóng tiết ; điên tiết.
▪ d. Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu Một năm có bốn mùa tám tiết ; Mấy hôm nay trời đã chuyển sang tiết thu.
▪ d. Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách Phần đầu có năm tiết.
▪ d. Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ Tiết 45 phút.
▪ d. Chỉ khí trong sạch, cương trực Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (K).
▪ đg. 1. Rỉ ra, thoát ra. 2. Nói một bộ phận trong cơ thể sản ra một chất dịch Tiết nước bọt.