English-Vietnamese Dictionary
◊ TIMBER
◊timber /'timbз/
▫ danh từ
▪ gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ
◦ rough timber gỗ mới đốn
◦ squared timber gỗ đẽo vuông
▪ cây gỗ
◦ to cut down timber đẵn gỗ
▪ kèo, xà
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng, đức tính (của một người để làm được việc gì)
▫ ngoại động từ
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trồng rừng
▪ cung cấp gỗ
▪ xây dựng bằng gỗ, làm bằng gỗ
◦ timbered house nhà bằng gỗ
▪ đóng gỗ xung quanh, lát gỗ xung quanh (miệng giếng...)
▫ nội động từ
▪ đốn gỗ
English Dictionary
◊ TIMBER
timber
n 1: the wood of trees cut and prepared for use as building
material [syn: {lumber}]
2: a beam made of wood
3: a post made of wood
4: land that is covered with trees and shrubs [syn: {forest}, {woodland},
{timberland}]
5: the distinctive property of a complex sound (a voice or
noise or musical sound); "the timbre of her soprano was
rich and lovely"; "the muffled tones of the broken bell
summoned them to meet" [syn: {timbre}, {quality}, {tone}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN NIMBER?
◊nimber
▫ ngoại động từ
▪ vẽ vầng hào quang (quanh đầu)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN STIMMER?
◊der Stimmer
▪ {tuner} người lên dây