English-Vietnamese Dictionary
◊ TIMBRE
◊timbre /te:mbr/
▫ danh từ
▪ (âm nhạc) âm sắc
English Dictionary
◊ TIMBRE
timbre
n : the distinctive property of a complex sound (a voice or
noise or musical sound); "the timbre of her soprano was
rich and lovely"; "the muffled tones of the broken bell
summoned them to meet" [syn: {timber}, {quality}, {tone}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TIMBRE
◊timbre
▫ danh từ giống đực
▪ chuông
◦ Timbre d'une pendule chuông đồng hồ
▪ âm sắc
◦ Le timbre de la flûte âm sắc của sáo
▪ tem, dấu
◦ Acheter des timbres à la poste mua tem ở bưu điện
◦ Timbre fiscal tem thuế
◦ Timbre sec dấu đóng nổi
▪ dấu áp lực tối đa (của nồi hơi)
◦ avoir le timbre fêlé (thân mật) hơi điên điên