English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN LIMBER?
◊limber /'limbeз/
▫ danh từ
▪ (quân sự) đầu xe (xe kéo pháo)
▫ tính từ
▪ mềm, mềm dẻo, dễ uốn
▪ nhanh nhẹn
 timbre  timbre  timbrel  time  time 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN LIMBER?
limber
adj 1: (used of e.g. personality traits) readily adaptable; "a
supple mind"; "a limber imagination" [syn: {supple}]
2: (used of persons' bodies) capable of moving or bending
freely [syn: {supple}]
v : attach the limber, as to a cannon [syn: {limber up}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TIMBRER
◊timbrer
▫ ngoại động từ
▪ dán tem; đóng dấu
◦ Timbrer une lettre dán tem bức thư
▪ ghi ngày tháng và nội dung vào phía trên
◦ Timbrer un document ghi ngày tháng và nội dung vào phía trên tài liệu
▪ (kỹ thuật) áp dấu áp lực tối đa
◦ Timbrer une chaudière áp dấu áp lực tối đa vào một nồi hơi
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIMER?
◊der Timer
▪ {timer} người bấm giờ, đồng hồ bấm giờ