English-Vietnamese Dictionary
◊ TIME EXPOSURE
◊time exposure
▫ danh từ
▪ sự phơi sáng ảnh (trong đó cửa trập được mở ra lâu hơn thời gian ngắn nhất, tức là hơn một, hai giây)
English Dictionary
◊ TIME EXPOSURE
time exposure
n 1: a photograph produced with a relatively long exposure time
2: exposure of a film for a relatively long time (more than
half a second)