English-Vietnamese Dictionary
◊ TIME, ALLOCATION OF
◊Time, allocation of
▪ (Econ) Phân bổ thời gian.
: Mô hình thời gian giải trí truyền thống về cung giờ giả định rằng toàn bộ thời gian được phân bổ hoặc làm việc để kiếm tiền hoặc cho giải trí.