English-Vietnamese Dictionary
◊ TIMER
◊timer /'taimз/
▫ danh từ
▪ người bấm giờ
▪ đồng hồ bấm giờ
English Dictionary
◊ TIMER
timer
n 1: a timepiece that measures a time interval and signals its
end; used in cooking
2: a regulator that activates or deactivates a mechanism at set
times
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIME?
◊time
▫time
thời gian
 time  time stamp  time zone  tint  tip 
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN RIMER?
◊rimer
mũi doa, dao khoét, dụng cụ mở rộng lỗ khoan
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN MIMER?
MIMER
A {relational database management system} developed
by the Swedish company {Sysdeco Mimer}.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AIMER?
◊aimer
▫ ngoại động từ
▪ yêu, thương
◦ Aimer ses enfants thương con
◦ Aimer qqn de tout son coeur yêu ai bằng cả tấm lòng của mình
◦ Qui aime bien châtie bien thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
◦ "N'aimer que soi, c'est haïr les autres" (Lamen.) không thương ai ngoài chính mình là ghét hết những kẻ khác
◦ "Et vivre sans aimer n'est pas proprement vivre" (Mol.) sống mà không yêu thương thì không đúng nghĩa là sống
◦ Aimer sa patrie yêu tổ quốc
▪ thích, chuộng
◦ Aimer la lecture thích đọc sách
◦ La patate aime une terre légère khoai lang chuộng đất nhẹ
▪ mến (nói về súc vật)
◦ Le chien aime son maître con chó mến chủ
# phản nghĩa
Détester, haïr
▪ aimer à thích
◦ Aimer à se promener thích đi dạo
◦ aimer mieux thích... hơn
◦ J'aime mieux son premier livre tôi thích quyển sách đầu tiên của ông ta hơn
◦ aimer que vui lòng; thích
◦ Aimez qu'on vous conseille hãy vui lòng để người ta khuyên mình
German-Vietnamese Dictionary
◊ TIMER
◊der Timer
▪ {timer} người bấm giờ, đồng hồ bấm giờ