English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMIDE?
◊imide
▫ danh từ
▪ (hoá học) imit
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMIDE?
imide
n : any of a class of organic compounds that contain the
divalent radical -CONHCO-
French-Vietnamese Dictionary
◊ TIMIDE
◊timide
▫ tính từ
▪ rụt rè
◦ Enfant timide đứa bé rụt rè
◦ Air timide vẻ rụt rè
▪ (văn học) nghệ thuật yếu ớt
◦ Style timide văn phong yếu ớt
◦ Pinceau timide nét vẻ yếu ớt
▫ danh từ
▪ người rụt rè
# phản nghĩa
Brave, courageux, fort. Audacieux, énergique, entreprenant, hardi. Assuré, cynique, effronté, outrecuidant.