English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIMONEER?
◊timoneer
▫ danh từ
▪ người lái tàu; người cầm lái
French-Vietnamese Dictionary
◊ TIMONIER
◊timonier
▫ danh từ giống đực
▪ ngựa buộc càng xe
▪ (hàng hải) thủy thủ đài chỉ huy
▪ (hàng hải) từ cũ, nghĩa cũ người lái
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PIONIER?
◊der Pionier
▪ {pioneer} đội tiên phong, đội mở đường là công binh), người đi tiên phong, người đi đầu, nhà thám hiểm đầu tiên
◦ der Pionier (Militär) {engineer; sapper}
◦ als Pionier tätig sein {to pioneer}