English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TINCTURE?
◊tincture /'tiŋkt∫з/
▫ danh từ
▪ sắc nhẹ, màu nhẹ
▪ (y học) cồn thuốc
◦ tincture of iodine cồn iôt
▪ (nghĩa bóng) hương thoảng, vị thoảng, nét thoáng; kiến thức sơ sài
◦ to have a shallow tincture of history có kiến thức sơ sài về lịch sử
▫ ngoại động từ
▪ bôi màu; tô màu
▪ (nghĩa bóng) nhuốm màu, làm cho có vẻ
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TINCTURE?
tincture
n 1: a substances that colors metals
2: a quality of a given color that differs slightly from a
primary color; "after several trials he mixed the shade of
pink that she wanted" [syn: {shade}, {tint}, {tone}]
3: a medicinal extract in an alcohol solution
v 1: infuse, as with a certain quality; "The heavy traffic
tinctures the air with carbon monoxide" [syn: {impregnate},
{infuse}, {instill}]
2: stain or tint with a color; "The leaves were tinctured with
a bright red"
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TINTER?
◊tinter
▫ ngoại động từ
▪ đánh từng tiếng (chuông)
◦ Tinter la grosse cloche đánh chuông lớn từng tiếng
▪ báo bằng chuông đánh tiếng một
◦ Tinter le glas đánh chuông báo tử
▫ nội động từ
▪ đánh từng tiếng
◦ La cloche tinta lentement chuông đánh từng tiếng thong thả
▪ leng keng
◦ Le trousseau de clefs tinta gaiement chùm chìa khóa leng keng vui tai
◦ les oreilles doivent lui tinter anh ấy chắc là phải nóng ruột (vì người ta nhắc đến mình)
◦ l'oreille lui tinte tai anh ấy ù ù
# đồng âm
◦Teinter.
German-Vietnamese Dictionary
◊ TINKTUR
◊die Tinktur
▪ {tincture} sắc nhẹ, màu nhẹ, cồn thuốc, hương thoảng, vị thoảng, nét thoáng, kiến thức sơ sài