English-Vietnamese Dictionary
◊ TINT
◊tint /tint/
▫ danh từ
▪ màu nhẹ, màu sắc
◦ autumn tints những màu úa vàng mùa thu
▪ đường gạch bóng, nét chải (trên hình vẽ...)
▫ ngoại động từ
▪ nhuốm màu, tô màu
▪ gạch gạch, đánh bóng bằng đường gạch
English Dictionary
◊ TINT
tint
n : a quality of a given color that differs slightly from a
primary color; "after several trials he mixed the shade
of pink that she wanted" [syn: {shade}, {tincture}, {tone}]
v : dye with a color [syn: {tinct}, {bepaint}, {tinge}, {touch}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ TINT
◊tint
▫tint
tô màu
English Computing Dictionary
◊ TINT
TINT
Interpreted version of {JOVIAL}.
[Sammet 1969, p. 528].
 tinman  tinman+  tint  tint  tiny 
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾT?
◊tiết
▫ noun
▪ section period time, season
▫ verb
▪ to secrete, to emit
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OINT?
◊oint
▫ danh từ giống đực
▪ (tôn giáo) người được xức dầu thánh
▫ tính từ
▪ (tôn giáo) được xức dầu thánh
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾT?
◊tiết
▪ sang (d'animal).
◦ Tiết lợn sang de porc ;
◦ Tiết gà sang de poulet
▪ période climatique ; repère climatique
◦ Bốn mùa tám tiết trong năm les quatre saisons et les huit périodes climatiques d'une année ;
◦ Hai mươi bốn tiết trong năm les vingt quatre repères climatiques de l'année.
▪ temps
◦ Tiết trời ấm áp temps tiède.
▪ section (d' un livre)
◦ Chương chia làm ba tiết chapitre divisé en trois sections.
▪ (mus.) phrase
▪ heure (de classe)
▪ vertu ; fidélité ; loyauté
◦ Giữ tiết với chồng garder sa fidélité envers son mari décédé (sans se remarier).
▪ exhaler
◦ Hoa tiết mùi thơm fleur qui exhale du parfum.
▪ sécréter
◦ Gan tiết mật le foie sécrète la bile
◦ Tiết nước bọt sécréter de la salive
◦ chất tiết secreta ; sécrétions.
◦ Cơ_quan tiết organe sécréteur ;
◦ Rối_loạn tiết troubles sécrétoires.
◦ Món tiết xào gogue
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TINTE?
◊die Tinte
▪ {ink} mực, nước mực
◦ in der Tinte sitzen {to be in the soup}
◦ mit Tinte beklecksen {to ink}
◦ schön in der Tinte sitzen {to be in a fine fix}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIN?
◊tin
▪ [news] Nachricht, Nachrichten, Neuigkeiten
▪ [information] Auskunft, Benachrichtigung, Benachrichtigungen, Informationen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIN?
◊tin
▪ сведение;
▪ слух;
▪ сообщать;
▪ сообщение;
▪ извещение;
▪ доверяться;
▪ известие;
▪ вера;
▪ веровать;
▪ весть I;
▪ весточка;
▪ верить
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾT?
◊tiết
▪ d. Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn Tiết gà ; Tiết lợn. Ngb. Cảm xúc mạnh vì tức giận Nóng tiết ; điên tiết.
▪ d. Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu Một năm có bốn mùa tám tiết ; Mấy hôm nay trời đã chuyển sang tiết thu.
▪ d. Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách Phần đầu có năm tiết.
▪ d. Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ Tiết 45 phút.
▪ d. Chỉ khí trong sạch, cương trực Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (K).
▪ đg. 1. Rỉ ra, thoát ra. 2. Nói một bộ phận trong cơ thể sản ra một chất dịch Tiết nước bọt.