English-Vietnamese Dictionary
◊ TIP
◊tip /tip/
▫ danh từ
▪ đầu, mút, đỉnh, chóp
◦ the tips of the fingers đầu ngón tay
▪ đầu bịt (của gậy, điếu thuốc lá...)
▪ bút để thếp vàng
!to have it on the tip of one's tongue
▪ sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra
▫ ngoại động từ
▪ bịt đầu
◦ to tip with silver bịt bạc
▫ danh từ
▪ tiền quà, tiền diêm thuốc
▪ lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa)
▪ mẹo, mánh lới, mánh khoé
!to miss one's tip
▪ thất bại, hỏng việc
▪ (sân khấu), (từ lóng) diễn tồi, chơi tồi
▫ ngoại động từ
▪ cho tiền quà, cho tiền diêm thuốc
▪ mách nước (đánh cá ngựa)
▪ (thông tục) đưa cho, trao
◦ tip me a cigarette vứt cho tôi điếu thuốc lá nào
!to tip someone the wink
▪ (xem) wink
▫ danh từ
▪ cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ
▫ ngoại động từ
▪ đánh nhẹ, gảy nhẹ, đẩy nhẹ, chạm nhẹ, vỗ nhẹ
◦ to tip the ball gảy nhẹ quả bóng
▫ danh từ
▪ nơi đổ rác, thùng rác
▫ động từ
▪ lật nghiêng, làm nghiêng; đổ, rót
◦ to tip water into the sink đổ nước vào chậu
!to tip out
▪ đổ ra
!to tip over
▪ lật ngược
!to tip up
▪ lật úp
English Dictionary
◊ TIP
tip
n 1: the extreme end of something; especially something pointed
2: a relatively small amount of money given for services
rendered (as by a waiter) [syn: {gratuity}, {baksheesh}, {bakshish},
{bakshis}, {backsheesh}]
3: an indication of potential opportunity; "he got a tip on the
stock market"; "a good lead for a job" [syn: {lead}, {steer},
{confidential information}, {wind}, {hint}]
4: a V shape; "the cannibal's teeth were filed to sharp points"
[syn: {point}, {peak}]
5: the top point of a mountain or hill; "the view from the peak
was magnificent"; "they clambered to the summit of
Monadnock" [syn: {peak}, {crown}, {crest}, {top}, {summit}]
v 1: cause to tip or tilt
2: mark with a tip; "tip the arrow with the small stone"
3: give a tip or gratuity to in return for a service, beyond
the agreed-on compensation; "Remember to tip the waiter"
[syn: {bung}]
4: to incline or bend from a vertical position: "She leaned
over the banister." [syn: {lean}, {tilt}, {slant}, {angle}]
5: walk on one's toes [syn: {tiptoe}, {tippytoe}]
 tiny  tinyness  tip  tip in  tip off 
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ TIP
◊tip
▫tip
màu nhẹ
English Computing Dictionary
◊ TIP
TIP
1. {Texas Instruments Pascal}.
2. A {Unix} program for interactive communication via {serial
line}s.
{Unix manual page}: tip(1).
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾP?
◊tiếp
▫ verb
▪ to procede to receive to transfuse to help, to lend a hand
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾP?
◊tiếp
▪ se succéder ; succéder.
◦ Nhà nọ tiếp nhà kia des maisons qui se succèdent
◦ Niềm vui tiếp nỗi buồn la joie succède à la tristesse.
▪ rejoindre.
◦ Phố tôi tiếp vào phố anh tại chỗ này ma rue rejoint la vôtre à cet endroit.
▪ recevoir.
◦ Tiếp thư recevoir une lettre
◦ Tiếp bạn recevoir un ami.
▪ apporter.
◦ Tiếp một tay apporter un coup de main.
▪ suivre.
◦ Còn tiếp à suivre.
▪ (nông nghiệp) greffer.
◦ Tiếp cây greffer un arbre.
German-Vietnamese Dictionary
◊ TIP
◊der Tip
▪ {hint} lời gợi ý, lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, chút xíu, tí ti, dấu vết
▪ {pointer} kín, que, lời mách nước, chó săn chỉ điểm, sao chỉ
▪ {tip} đầu, mút, đỉnh, chóp, đầu bịt, bút để thếp vàng, tiền quà, tiền diêm thuốc, lời khuyên, mẹo, mánh lới, mánh khoé, cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ, nơi đổ rác
▪ thùng rác
▪ {wrinkle} ngón, hàng mới, mốt mới, vết nhăn, gợn sóng, nếp, nếp gấp
◦ der richtige Tip {the straight tip}
◦ jemandem einen Tip geben {to tip someone}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾP?
◊tiếp
▪ [to lend a hand] helfen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾP?
◊tiếp
▪ подача;
▪ приём;
▪ за II
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIẾP?
◊tiếp
▪ I.t . Nối liền Nhà nọ tiếp nhà kia. II. đg. 1. Nhận được Tiếp thư. 2. Đón rước và chuyện trò Tiếp khách. 3. Thêm vào Tiếp sức ; Tiếp một tay.
▪ đg, Nh. Ghép, ngh. 2. 3 Tiếp cây ; Tiếp tinh hoàn.