English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PREPRINT?
◊preprint
▫ danh từ
▪ việc in báo cáo, diễn văn trước khi đọc
▪ bài nghiên cứu phát dưới hình thức sơ bộ trước khi xuất bản
▪ phần in trước (td quảng cáo) trước bài chính
▫ ngoại động từ
▪ in trước
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN REPRINT?
reprint
n 1: a publication (such as a book) that is reprinted without
changes or editing and offered again for sale [syn: {reissue},
{reprinting}]
2: a separately printed article that originally appeared in a
larger publication [syn: {offprint}, {separate}]
v : print anew; "They never reprinted the famous treatise" [syn:
{reissue}]
English Computing Dictionary
◊ TOEPRINT
toeprint
A {footprint} of especially small size.
[{Jargon File}]
(1994-12-12)