English-Vietnamese Dictionary
◊ TON-UP-BOYS
◊ton-up-boys /'tonзpboiz/
▫ danh từ
▪ (từ lóng) những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn['tounl]
▫ tính từ
▪ (âm nhạc) (thuộc) âm