English-Vietnamese Dictionary
◊ TON-UP
◊ton-up
▫ tính từ
▪ lái xe ở tốc độ 100 dặm/giờ, lái xe ở tốc độ hơn 100 dặm/giờ
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TONE UP?
tone up
v : give a healthy elasticity to; "Let's tone our muscles" [syn:
{tone}, {strengthen}]