English-Vietnamese Dictionary
◊ TONE
◊tone /toun/
▫ danh từ
▪ tiếng; (nhạc) âm
◦ the sweet tone of the violin tiếng viôlông êm dịu
◦ heart tones tiếng đập của tim (khi bác sĩ nghe)
▪ giọng
◦ to speak in an angry tone nói giong giận dữ
▪ sức khoẻ; trương lực
◦ to recover tone hồi phục sức khoẻ
◦ to lose tone suy nhược
▪ (hội họa) sắc
▪ (nghĩa bóng) vẻ, phong thái
◦ a tone of elegance vẻ tao nhã
▫ ngoại động từ
▪ làm cho có giọng riêng
▪ làm cho có sắc điệu
▪ (âm nhạc) so dây (đàn)
▫ nội động từ
▪ hoà hợp, ăn nhịp
◦ the curtains tone with the carpet những bức màn hoà hợp với tấm thảm
!to tone down
▪ bớt gay gắt; làm cho dịu, làm cho đỡ gay gắt
◦ the apology toned down his anger lời xin lỗi làm cho cơn giận của anh ta dịu đi
▪ làm cho (màu sắc) dịu đi
!to tone up
▪ khoẻ lên, mạnh lên; làm cho mạnh lên, làm cho khoẻ ra
◦ exercise tones up the muscles sự tập luyện làm cho bắp thịt khoẻ ra
▪ làm cho (màu) tươi lên; làm cho (tính chất) đậm nét hơn
English Dictionary
◊ TONE
tone
n 1: the quality of a person's voice; "he began in a
conversational tone"; "he spoke in a nervous tone of
voice" [syn: {tone of voice}]
2: (linguistics) a pitch or change in pitch of the voice that
serves to distinguish words in tonal languages; "the
Beijing dialect uses four tones"
3: the distinctive property of a complex sound (a voice or
noise or musical sound); "the timbre of her soprano was
rich and lovely"; "the muffled tones of the broken bell
summoned them to meet" [syn: {timbre}, {timber}, {quality}]
4: the general atmosphere of a place or situation; "the feel of
the city excited him"; "a clergyman improved the tone of
the meeting"; "it had the smell of treason" [syn: {spirit},
{feel}, {feeling}, {flavor}, {look}, {smell}]
5: a quality of a given color that differs slightly from a
primary color; "after several trials he mixed the shade of
pink that she wanted" [syn: {shade}, {tint}, {tincture}]
6: a notation representing the pitch and duration of a musical
sound; "the singer held the note too long" [syn: {note}, {musical
note}]
7: a steady sound without overtones; "they tested his hearing
with pure tones of different frequencies" [syn: {pure tone}]
8: the elastic tension of living muscles, arteries, etc. that
facilitate response to stimuli; "the doctor tested my
tonicity" [syn: {tonicity}, {tonus}] [ant: {atonicity}]
9: a musical interval of two semitones [syn: {whole tone}, {step},
{whole step}]
10: the quality of something (an act or a piece of writing) that
reveals the attitudes and presuppositions of the author;
"the general tone of articles appearing in the newspapers
is that the government should withdraw"; "from the tone
of her behavior I gathered that I had outstayed my
welcome"
v 1: change the color or tone of
2: change to a color image; of photography
3: give a healthy elasticity to; "Let's tone our muscles" [syn:
{tone up}, {strengthen}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN NONE?
◊none
▫none
không có
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONE?
◊cone
côn, hình nón, vật hình nón
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN ZONE?
◊zone
◊ zoun
∆ danh từ
▪ vùng, khu vực, miền, đai, đới
∆ ngoại động từ
▪ chia thành đôi, chia thành nhiều khu vực, quy vùng
◦ active zone vùng hoạt động
◦ allowed zone vùng được phép
◦ aphotic zone vùng nước tối
◦ clear water zone vùng nước sạch
◦ coagulation zone vùng keo tụ
◦ compression zone vùng chịu nén
◦ confluence zone vùng hội lưu, vùng hợp lưu
◦ danger zone vùng nguy hiểm
◦ dead zone vùng chết
◦ diffusion zone vùng khuyết tán
◦ dispersion zone vùng phân tán
◦ euphotic zone vùng phân tán
◦ impurity zone vùng nhiễm bẩn
◦ intertidal zone vùng giữa thủy triều
◦ litarol zone vùng nước ven bờ
◦ mixing zone vùng trộn
◦ neutral zone vùng trung hòa
◦ oxidation zone vùng oxi hóa
◦ pressure zone vùng áp suất
◦ profundal zone vùng nước sâu
◦ protection zone vùng bảo vệ, đới bảo vệ
◦ safety zone vùng an toàn
◦ stability zone vùng ổn định
◦ stagnant zone vùng nước tù, vùng nước đọng
◦ subtidal zone vùng dưới thủy triều
◦ trasition zone vùng chuyển tiếp
◦ turbulence zone vùng chảy rối
English Computing Dictionary
◊ TONE
tone
{brightness}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ATONE?
◊atone
▫ tính từ
▪ lờ đờ, uể oải
◦ Des yeux atones con mắt lờ đờ
◦ Vie atone cuộc sống uể oải
▪ (ngôn ngữ học) không trọng âm
◦ Voyelle atone nguyên âm không trọng âm
▪ (y học) không trương lực
# phản nghĩa
Actif, dynamique, vif.
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOE?
◊toe
▪ son de trompette ; son de trompe
◦ toe toe (redoublement) sons répétés de trompette ; sons répétés de trompe.
◦ Toe toe miệng cười rire la bouche largement fendue.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TODE?
◊bis zum Tode
▪ {to the bitter end; to the death; up to death}
◦ nach dem Tode {beyond the veil}
◦ zu Tode hetzen {to hunt down}
◦ mit dem Tode ringen {to agonize}
◦ das Leben nach dem Tode {afterlife}
◦ sich zu Tode arbeiten {to work oneself to death}
◦ Er entging knapp dem Tode. {He just escaped being killed.}
◦ er war verrückt vor Freude/er war zu Tode erschrocken {he was nearly having kittens}
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOE?
◊toe
▪ Tiếng còi, tiếng kèn.