English-Vietnamese Dictionary
◊ TONSURE
◊tonsure /'ton∫з/
▫ danh từ
▪ (tôn giáo) sự cạo đầu
▪ lễ cạo đầu
▪ phần đầu cọc trọc (của các giáo sĩ)
▫ ngoại động từ
▪ (tôn giáo) hớt tóc, cạo tóc (của giáo sĩ); làm lễ cạo đầu (cho giáo sĩ)
English Dictionary
◊ TONSURE
tonsure
n 1: the shaved crown of a monk's or priest's head
2: shaving the crown of the head by priests or members of a
monastic order
v : shave the head of a newly inducted monk
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONSUME?
◊consume
▪ Tiêu thụ, tiêu dùng
French-Vietnamese Dictionary
◊ TONSURE
◊tonsure
▫ danh từ giống cái
▪ (tôn giáo) lễ gọt tóc đỉnh đầu, lễ thế phát
◦ Recevoir la tonsure chịu lễ thế phát
▪ khoanh gọt tóc đỉnh đầu
▪ (thân mật) khoanh hói đỉnh đầu
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TONSPUR?
◊die Tonspur
▪ {soundtrack}