English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONTE?
◊conte
▫ danh từ
▪ chuyện ngắn; chuyện kể
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN MONTE?
monte
n : a gambling card game of Spanish origin; 3 or 4 cards are
dealt face up and players bet that one of the will be
matched before the others as the cards are dealt from the
pack one at a time [syn: {four-card monte}, {three-card
monte}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TONE?
tone
{brightness}
French-Vietnamese Dictionary
◊ TONTE
◊tonte
▫ danh từ giống cái
▪ sự cắt lông
◦ La tonte des moutons sự cắt lông cừu
▪ lông cắt ra
◦ Acheter la tonte d'un troupeau de moutons mua lông cắt ra ở một đàn cừu
▪ mùa cắt lông
▪ (nông nghiệp) sự xén (cây, cỏ)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TANTE?
◊die Tante
▪ {aunt} cô, dì, thím, mợ, bác gái