English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FRONTON?
◊fronton /'frΔntзn/
▫ danh từ
▪ (kiến trúc) tán tường
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BON TON?
bon ton
n : the fashionable elite [syn: {society}, {high society}, {beau
monde}, {smart set}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN PONTOON?
◊pontoon
cầu phao, ụ nối
French-Vietnamese Dictionary
◊ TONTON
◊tonton
▫ danh từ giống đực
▪ (ngôn ngữ nhi đồng) bác, chú, cậu
◦ Mon tonton bác (chú, cậu) của cháu
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN LON TON?
◊lon ton
▪ trottiner
◦ Đứa_trẻ lon_ton theo mẹ enfant qui suit sa mère en trottinant
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MONOTON?
◊monoton
▪ {drab} nâu xám, đều đều, buồn tẻ, xám xịt
▪ {monotonous} đơn điệu, buồn tẻ monotone)
▪ {singsong} ê a
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN LON TON?
◊lon ton
▪ Nói dáng đi nhanh nhẹn, bước ngắn Thằng bé chạy lon ton.