English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONJURE?
◊conjure /'kΔndЗз/
▫ động từ
▪ làm trò ảo thuật
◦ to conjure a rabbit out of an hat làm trò ảo thuật cho một con thỏ chui từ cái mũ ra
▪ làm phép phù thuỷ
▪ gọi hồn, làm hiện hồn
◦ to conjure up the spirits of the dead gọi hồn người chết
▪ gợi lên
◦ to conjure up visions of the past gợi lên những hình ảnh của quá khứ
▪ trịnh trọng kêu gọi
!conjure man
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lão phù thuỷ
!conjure woman
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mụ phù thuỷ
!a name of conjure with
▪ người có thế lực lớn, người có nhiều ảnh hưởng
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONJURE?
conjure
v : evoke or call forth: "raise the specter of unemployment";
"he conjured wild birds in the air"; "stir a disturbance"
[syn: {raise}, {conjure up}, {invoke}, {stir}, {call down},
{arouse}, {bring up}, {put forward}, {call forth}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TEXTURE?
texture
A measure of the variation of the intensity of a
surface, quantifying properties such as smoothness, coarseness
and regularity. It's often used as a {region descriptor} in
{image analysis} and {computer vision}.
The three principal approaches used to describe texture are
statistical, structural and spectral. Statistical techniques
characterise texture by the statistical properties of the grey
levels of the points comprising a surface. Typically, these
properties are computed from the grey level {histogram} or
grey level {cooccurrence matrix} of the surface.
Structural techniques characterise texture as being composed
of simple primitives called "texels" (texture elements), that
are regularly arranged on a surface according to some rules.
These rules are formally defined by {grammar}s of various
types.
Spectral techiques are based on properties of the Fourier
spectrum and describe global periodicity of the grey levels of
a surface by identifying high energy peaks in the spectrum.
(1995-05-11)
French-Vietnamese Dictionary
◊ TONTURE
◊tonture
▫ danh từ giống cái
▪ sự xén dạ; xơ dạ xén ra
▪ (hàng hải) đường cong boong (tàu)
 tontisse  tonton  tonture  tonus  top 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN KONTUR?
◊die Kontur
▪ {contour} đường viền, đường quanh, đường nét, sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng
▪ {outline} nét ngoài, hình dáng, hình bóng, nét phác, nét đại cương, đề cương, sự vạch ra những nét chính, đặc điểm chính, nguyên tắc chung