English-Vietnamese Dictionary
◊ TONUS
◊tonus
▫ danh từ
▪ sức khoẻ; trương lực
 ton-up  ton-up-boys  tonus  tony  too 
English Dictionary
◊ TONUS
tonus
n : the elastic tension of living muscles, arteries, etc. that
facilitate response to stimuli; "the doctor tested my
tonicity" [syn: {tonicity}, {tone}] [ant: {atonicity}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TONUS
◊tonus
▫ danh từ giống đực
▪ (sinh vật học, sinh lý học) sức trương, trương lực (của cơ)
▪ (nghĩa bóng) sự năng động; nghị lực
◦ Tonus moral nghị lực tinh thần
▪ (thân mật) cuộc vui nhộn (của sinh viên nội trú trường đại học y khoa)
 tonton  tonture  tonus  top  topaze 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BONUS?
◊der Bonus
▪ {perk} của perquisite