English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IRONWARE?
◊ironware /'aiзnweз/
▫ danh từ
▪ đồ nồi niêu bằng gang; đồ sắt
 ton-up-boys  tonus  tony  too  took 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IRONWARE?
ironware
n : artifacts (tools or implements) made of metal [syn: {hardware}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TONDAGE?
◊tondage
▫ danh từ giống đực
▪ sự xén lông
◦ Tondage des draps sự xén lông dạ
◦ Tondage du cheval sự xén lông ngựa
 tonton  tonture  tonus  top  topaze 
German-Vietnamese Dictionary
◊ TONWARE
◊die Tonware
▪ {pottery} đồ gốm, nghề làm đồ gốm, xưởng làm đồ gốm