English-Vietnamese Dictionary
◊ TOO
◊too /tu:/
▫ phó từ
▪ quá
◦ too much nhiều quá
▪ (thông tục) rất
◦ too bad rất xấu, rất tồi
▪ cũng
◦ he was a poet and a musician too anh ấy là một nhà thơ và cũng là một nhạc sĩ
▪ quả như thế
◦ they say he is the best student, and he is too người ta nói anh ấy là người học sinh đại học giỏi nhất, và anh ấy quả như thế
▪ ngoài ra, hơn thế
◦ done, too, easily đã làm xong và hơn thế lại làm xong dễ dàng
 tonus  tony  too  took  tool 
English Dictionary
◊ TOO
too
adv 1: to an excessive degree; "too big" [syn: {excessively}, {overly}]
2: in addition; "he has a Mercedes, too" [syn: {besides}, {also},
{likewise}, {as well}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOOL?
◊tool
▫tool
Công cụ
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOOL?
tool
1. A program used primarily to create, manipulate,
modify, or analyse other programs, such as a compiler or an
editor or a cross-referencing program. Opposite: {app},
{operating system}.
2. A {Unix} {application program} with a simple, "transparent"
(typically text-stream) interface designed specifically to be
used in programmed combination with other tools (see {filter},
{plumbing}).
3. ({MIT}: general to students there) To work; to
study (connotes tedium). The {TMRC} Dictionary defined this
as "to set one's brain to the grindstone". See {hack}.
4. ({MIT}) A student who studies too much and
hacks too little. MIT's student humour magazine rejoices in
the name "Tool and Die".
[{Jargon File}]
(1996-12-12)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOPO?
◊topo
▫ danh từ giống đực (thân mật) bài nói, bài thuyết minh
▪ Il a prononcé un petit topo ông ấy đã đọc một bài nói ngắn
▪ (từ cũ, nghĩa cũ) sơ đồ
◦ Le topo d'une maison sơ đồ một ngôi nhà
◦ c'est toujours le même topo bao giờ cũng chỉ có chuyện ấy
 tonton  tonture  tonus  top  topaze 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOGO?
◊Togo
▪ {Togo}