English-Vietnamese Dictionary
◊ TOOL
◊tool /tu:l/
▫ danh từ
▪ dụng cụ, đồ dùng
◦ gardener's tools dụng cụ của người làm vườn
▪ (nghĩa bóng) công cụ; lợi khí; tay sai
◦ a tool of new colonialism một công cụ của chủ nghĩa thực dân mới
◦ to make a tool of someone lợi dụng ai, sử dụng ai làm tay sai
!a bad workman quarrels with his tools
▪ (xem) quarrel
▫ ngoại động từ
▪ chế tạo thành dụng cụ
▪ rập hình trang trí (vào gáy sách...)
▪ chạm
▪ (thông tục) lái (xe) một cách phóng khoáng
 too  took  tool  toolbar  tool-box 
English Dictionary
◊ TOOL
tool
n 1: an implement used in the practice of a vocation
2: the means whereby something is accomplished; "my greed was
the instrument of my destruction" or "science has given us
new tools to fight disease" [syn: {instrument}]
3: a person who is used to perform unpleasant or dishonest
tasks for someone else [syn: {creature}, {puppet}]
4: obscene terms for penis [syn: {cock}, {prick}, {dick}, {shaft},
{pecker}, {peter}]
v 1: "The car was driving down the road"; "The convertible tooled
down the street" [syn: {drive}]
2: ride in a conveyance with no particular goal [syn: {joyride},
{tool around}]
3: furnish with tools
4: work with a tool
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ TOOL
◊tool
▫tool
Công cụ
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN POOL?
◊pool
▪ Vũng, bể, vực nước, ao, hồ.
◦ Lower pool Vực hạ lưu.
◦ Upper pool Vực thượng lưu.
English Computing Dictionary
◊ TOOL
tool
1. A program used primarily to create, manipulate,
modify, or analyse other programs, such as a compiler or an
editor or a cross-referencing program. Opposite: {app},
{operating system}.
2. A {Unix} {application program} with a simple, "transparent"
(typically text-stream) interface designed specifically to be
used in programmed combination with other tools (see {filter},
{plumbing}).
3. ({MIT}: general to students there) To work; to
study (connotes tedium). The {TMRC} Dictionary defined this
as "to set one's brain to the grindstone". See {hack}.
4. ({MIT}) A student who studies too much and
hacks too little. MIT's student humour magazine rejoices in
the name "Tool and Die".
[{Jargon File}]
(1996-12-12)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN POOL?
◊pool
▫ danh từ giống đực
▪ (kinh tế) đồng minh chung lãi, pun
 tonton  tonture  tonus  top  topaze 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOLL?
◊toll
▪ {amazing} làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên
▪ {corky} như li e, như bần, vui vẻ, hăng hái, hiếu động, nhẹ dạ, xốc nổi, tếu
▪ {crazy} quá say mê, mất trí, điên dại, xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp, ốm yếu, yếu đuối, làm bằng những miếng không đều
▪ {frantic} điên cuồng, điên rồ
▪ {furious} giận dữ, diên tiết, mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ
▪ {great} lớn, to lớn, vĩ đại, hết sức, rất, cao quý, ca cả, cao thượng, tuyệt hay, thật là thú vị, giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận, thân
▪ {mad} điên, cuồng, bực dọc, bực bội, say mê, ham mê, tức giận, nổi giận
▪ {madcap}
▪ {screaming} la lên, thét lên, thất thanh, tức cười, làm cười phá lên
▪ {super} thượng hảo hạng, vuông, diện tích superficial), cừ, chiến
▪ {wild} dại, hoang rừng, chưa thuần, chưa dạn người, man rợ, man di, chưa văn minh, hoang vu, không người ở, dữ dội, b o táp, rối, lộn xộn, lung tung, nhiệt liệt, ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ
▪ bừa b i, tự do, phóng túng, lêu lổng, vu v
◦ toll! {wow!}
◦ ganz toll {like blazes}