English-Vietnamese Dictionary
◊ TOPER
◊toper /'toupз/
▫ danh từ
▪ người nghiện rượu nặng
English Dictionary
◊ TOPER
toper
n : a person who drinks alcoholic beverages (especially to
excess) [syn: {drinker}, {imbiber}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TOPER
◊toper
▫ nội động từ
▪ đập vào tay nhau mà chấp thuận
◦ tope! tope là! đồng ý
 top  topaze  toper  topette  tophus 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPER?
◊die Oper
▪ {opera} Opêra, the opera) nghệ thuật opêra