English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOFF?
◊toff /tof/
▫ danh từ
▪ (từ lóng) người quý phái, người thượng lưu; người ăn mặc lịch sự
▫ ngoại động từ
▪ (từ lóng) to toff oneself up (out) làm dáng, diện
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOFF?
toff
n : an elegantly dressed man (often with affected manners) [syn:
{nob}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOP?
◊top
▫top
Trên, Đỉnh
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOP?
◊top
▪ đỉnh, ngọn
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOP?
TOP
{Technical/Office Protocol}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOP?
◊top
▫ danh từ giống đực
▪ tiếng tuýt (để chỉ giờ trên đài phát thanh...)
German-Vietnamese Dictionary
◊ TOPF
◊der Topf
▪ {crock} bình sành, lọ sành, mảnh sành, ngựa già yếu, người mất sức, người tàn tật, người bất lực, xe ọp ẹp, xe cà khổ, cừu cái già
▪ {jug} cái bình, nhà tù stone jug), tiếng hót jug)
▪ {pan} thần đồng quê, ông Tạo, đạo nhiều thần, lá trầu không, miếng trầu, xoong, chảo, đĩa cân, cái giần, nồi, bể, đất trũng lòng chảo, tầng đất cái hard pan), ổ nạp thuốc súng, sọ brain pan)
▪ đầu, mặt
▪ {pot} ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca, bô, chậu hoa, bình bạc, bình vàng, giải, cái chụp ống khói chimney pot), mũ chóp cao, giỏ bắt tôm hùm lobster pot), giấy khổ 39 x 31, 3 cm, số tiền lớn, số tiền lớn đánh cá
▪ ngựa đua hy vọng thắng
◦ der Topf (Archäologie) {olla}
◦ in einen Topf werfen {to lump together}
◦ alles in einen Topf werfen {to lump everything together}