English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRACHEA?
◊trachea /trз'ki:з/
▫ danh từ, số nhiều tracheas, tracheae
▪ (giải phẫu) khí quản, ống khí
▪ (thực vật học) quản bào, tế bào ống
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRACHEA?
trachea
n 1: membranous tube with cartilaginous rings that conveys
inhaled air from the larynx to the bronchi [syn: {windpipe}]
2: one of the tubules forming the respiratory system of most
insects and many arachnids
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CRACHAT?
◊crachat
▫ danh từ giống đực
▪ đờm
▪ (nghĩa bóng, thân mật) huân chương
◦ se noyer dans un crachat (thân mật) hơi khó đã chùn
German-Vietnamese Dictionary
◊ TRACHT
◊die Tracht
▪ {apparel} đồ thêu trang trí trên áo thầy tu, quần áo, y phục, đồ trang sức, đồ trang điểm
▪ {array} sự dàn trận, sự bày binh bố trận, lực lượng quân đội, dãy sắp xếp ngay ngắn, hàng ngũ chỉnh tề, danh sách hội thẩm, mạng anten antenna array)
▪ {attire} sừng hươu, sừng nai
▪ {costume} cách ăn mặc, trang phục, phục sức
▪ {garb}
▪ {livery} chế phục, tư cách hội viên phường hội của Luân▪ ddôn, tiền mua cỏ cho ngựa, sự cho chiếm hữu
▪ {wear} sự mang, sự dùng, sự mặc, giầy dép, sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được, sự hao mòn, sự mòn, sự hư hỏng, sự giảm trọng lượng
◦ die Tracht (Biene) {honey flow; load of honey}