English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRACHEA?
◊trachea /trз'ki:з/
▫ danh từ, số nhiều tracheas, tracheae
▪ (giải phẫu) khí quản, ống khí
▪ (thực vật học) quản bào, tế bào ống
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRACHEA?
trachea
n 1: membranous tube with cartilaginous rings that conveys
inhaled air from the larynx to the bronchi [syn: {windpipe}]
2: one of the tubules forming the respiratory system of most
insects and many arachnids
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRACHÉE?
◊trachée
▫ danh từ giống cái
▪ (giải phẫu) khí quản
▪ (động vật học) ống khí
▪ (thực vật học) mạch ngăn
German-Vietnamese Dictionary
◊ TRACHTEN
◊das Trachten [nach]
▪ {pursuit [of]} sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích, sự theo đuổi, sự đeo đuổi, sự đi tìm, sự mưu cầu, nghề nghiệp theo đuổi, công việc đeo đuổi, thú vui đeo đuổi