English-Vietnamese Dictionary
◊ TRACHYTE
◊trachyte /'treikait/
▫ danh từ
▪ (khoáng chất) Trachit
French-Vietnamese Dictionary
◊ TRACHYTE
◊trachyte
▫ danh từ giống đực
▪ (khoáng vật học) trachit
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRACHT?
◊die Tracht
▪ {apparel} đồ thêu trang trí trên áo thầy tu, quần áo, y phục, đồ trang sức, đồ trang điểm
▪ {array} sự dàn trận, sự bày binh bố trận, lực lượng quân đội, dãy sắp xếp ngay ngắn, hàng ngũ chỉnh tề, danh sách hội thẩm, mạng anten antenna array)
▪ {attire} sừng hươu, sừng nai
▪ {costume} cách ăn mặc, trang phục, phục sức
▪ {garb}
▪ {livery} chế phục, tư cách hội viên phường hội của Luân▪ ddôn, tiền mua cỏ cho ngựa, sự cho chiếm hữu
▪ {wear} sự mang, sự dùng, sự mặc, giầy dép, sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được, sự hao mòn, sự mòn, sự hư hỏng, sự giảm trọng lượng
◦ die Tracht (Biene) {honey flow; load of honey}