English-Vietnamese Dictionary
◊track /træk/
▫ danh từ
▪ dấu, vết
◦ motor-car track vết xe ô tô
▪ ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân
▪ đường, đường đi, đường hẻm
◦ a track through a forest đường hẻm xuyên rừng
◦ track of a ship đường rẽ nước của con tàu
◦ track of a comet đường vụt qua của sao chổi
▪ đường ray
▪ bánh xích (xe tăng...)
!to be on the track of
▪ theo hút, theo vết chân, đi tìm
!to be on the right track
▪ đi đúng đường
!to be off the track
▪ trật bánh (xe lửa)
▪ lạc đường, lạc lối
▪ mất hút, mất dấu vết
▪ lạc đề
!to cover up one's tracks
▪ che dấu vết tích; che giấu những việc đã làm
!to follow the tracks of
▪ theo dấu chân
!to follow in someone's tracks
▪ theo bước chân ai; theo ai, noi theo ai
!to follow the beaten track
▪ theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
!to keep track of
▪ theo dõi
!to kill somebody on his tracks
▪ giết ai ngay tại chỗ
!to lose track of
▪ mất hút, mất dấu vết
!to make tracks
▪ (từ lóng) chuồn, tẩu thoát, bỏ chạy, bỏ trốn
!to make tracks for
▪ đuổi theo (ai)
▪ đi thẳng về phía
!to put somebody on the right track
▪ đưa ai vào con đường đúng, đưa ai đi đúng đường đúng lối
▫ ngoại động từ
▪ theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã
◦ to track a lion to its lair theo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó
▪ để lại dấu vết
◦ to track dirt on the floor để lại vết bẩn trên sàn
▪ (hàng hải) kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo)
!to track down
▪ theo dõi và bắt được, theo vết mà bắt được
!to track out
▪ theo dấu vết mà tìm ra, phát hiện ra qua dấu vết
English Dictionary
n 1: a line or route along which something travels or moves: "the
hurricane demolished houses in its path"; "the track of
an animal"; "the course of the river" [syn: {path}, {course}]
2: evidence pointing to a possible solution; "the police are
following a promising lead"; "the trail led straight to
the perpetrator" [syn: {lead}, {trail}]
3: a pair of parallel rails providing a runway for wheels
4: a course over which races are run [syn: {racetrack}, {racecourse},
5: (computer science) one of the circular magnetic patterns on
a magnetic disk that serve as a guide for writing and
reading data [syn: {data track}]
6: a groove on a phonograph recording
7: a bar or bars of rolled steel making a track along which
vehicles can roll [syn: {rail}, {rails}]
8: any road or path affording passage especially a rough one
[syn: {cart track}, {cartroad}]
9: the act of participating in an athletic competition
involving running on a track [syn: {running}]
v 1: carry (as mud) on the feet and deposit
2: observe or plot the moving path of something (e.g., a target
or missile)
3: go after with the intent to catch [syn: {chase}, {chase
after}, {trail}, {tail}, {tag}, {dog}, {go after}]
4: travel across or pass over; "The caravan covered almost 100
miles each day" [syn: {traverse}, {cover}, {cross}, {pass
over}, {get over}, {get across}, {cut through}, {cut
5: make tracks upon
English-Vietnamese Mining Dictionary
vết nứt, vết rạn, vết nẻ, khe nứt
English-Vietnamese Water Dictionary
▪ khe nứt, vết rạn // làm nứt, làm rạn.
English Computing Dictionary
The part of a {disk} which passes under one
read/write head while the head is stationary. The number of
tracks on a disk surface therefore corresponds to the number
of different radial positions of the head(s). The collection
of all tracks on all surfaces at a given radial position is
known a {cylinder} and each track is divided into {sectors}.
French-Vietnamese Dictionary
▫ danh từ giống đực
▪ ngựa non ưu tú (trong một chuồng ngựa đua); ngựa đua hay
▪ (thân mật) tay cừ
◦ Un crack en anglais tay cừ tiếng Anh
German-Vietnamese Dictionary
◊der Frack
▪ {evening dress} áo dạ hội, lễ phục
◦ im Frack {in tails}