English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ATTACKABLE?
◊attackable /з'tækзbl/
▫ tính từ
▪ có thể tấn công, có thể công kích
English Dictionary
◊ TRACKABLE
trackable
adj : capable of being traced or tracked; "a traceable riverbed";
"the traceable course of an ancient wall" [syn: {traceable}]
[ant: {untraceable}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRACKBALL?
◊trackball
▫trackball
chuột bóng xoay
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRAITABLE?
◊traitable
▫ tính từ
▪ có thể bàn đến, có thể trình bày
◦ Sujet difficilement traitable đề tài khó trình bày
▪ dễ tính
◦ Un créancier traitable một người chủ nợ dễ tính
# phản nghĩa
Inflexible, intraitable.