English-Vietnamese Dictionary
◊ TRACKER
◊tracker /'trækз/
▫ danh từ
▪ người săn thú; người bắt thú
▪ người theo dõi, người lùng bắt
English Dictionary
◊ TRACKER
tracker
n : someone who tracks down game (or criminals)
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN BRACKET?
◊bracket
dầm chìa, công xon, sân tiếp nhận, sàn tiếp nhận
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN BRACKET?
bracket
(Or square bracket) A {left bracket} or {right
bracket}.
Often used losely for {parentheses}, {square brackets},
{braces}, {angle brackets}, or any other kind of unequal
paired {delimiters}.
(1996-09-08)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CRACHER?
◊cracher
▫ ngoại động từ
▪ nhổ, khạc
◦ Cracher du sang khạc ra máu
▪ (nghĩa bóng) phun ra, nhả ra, xổ ra
◦ Cracher des injures phun ra những lời chửi rủa
◦ Cracher de l'argent nhả tiền ra
◦ Cracher du latin xổ ra tiếng La tinh
▪ nói trắng ra
◦ Cracher son fait à quelqu'un nói trắng sự việc ra với ai
◦ cracher ses poumons ho sù sụ và khạc nhổ
▫ nội động từ
▪ nhổ, khạc
▪ bắn ra, phì ra
◦ Plume qui crache ngòi bút bắn mực
◦ Robinet qui crache vòi nước phì ra
▪ kêu ọc ọc
◦ Le poste de radio qui crache đài rađiô ọc ọc
◦ cracher au bassinet xem bassinet
◦ cracher contre le ciel oán trời
◦ cracher sur quelqu'un; cracher au visage de quelqu'un; cracher au nez de quelqu'un xỉ vả ai
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACKER?
◊der Acker
▪ {acre} mẫu Anh, cánh đồng, đồng cỏ
▪ {field} đồng ruộng, mỏ, khu khai thác, bâi chiến trường, nơi hành quân, trận đánh, sân, các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi, dải, nên, lĩnh vực, phạm vi, trường
◦ der Acker trägt gut {the field produces a good crop}